xương sườn

  1. dt Các xương bao quanh lồng ngực từ xương sống đến xương mỏ ác: Con lên ba, mẹ sa xương sườn (tng); Nhà giàu giẫm phải cái gai cũng bằng nhà khó gãy hai xương sườn (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

xương sườn
Con bé ôm chú mèo con và cảm thấy xương sườn của nó.